Chính đảng

Bách khoa về 伊拉克 · 10 mục

Trung tả

库尔德斯坦爱国联盟

社会民主主义、第三条道路、库尔德国家主义

Thành lập
1975
Lãnh đạo hiện nay
科斯拉特·拉苏·阿里
Cánh hữu

库尔德斯坦民主党

保守主义、新自由主义、民粹主义

Thành lập
1946
Lãnh đạo hiện nay
马苏德·巴尔扎尼

达瓦党

现任政府首脑所属政党

Thành lập
1958
Lãnh đạo hiện nay
努里·马利基

伊朗库尔德斯坦民主党

社会主义、社会民主主义、世俗主义

Thành lập
1945
Cánh hữu

叙利亚社会民族主义党

法西斯主义、反犹太主义、世俗主义

Thành lập
1932
Lãnh đạo hiện nay
Assaad Hardan

伊朗库尔德斯坦革命劳动者协会

Thành lập
2000
Lãnh đạo hiện nay
Abdulla Mohtadi

巴德爾組織

Thành lập
1982
Cánh hữu

伊拉克伊斯兰革命最高委员会

什叶派

Thành lập
1982
Lãnh đạo hiện nay
Ammar al-Hakim

伊拉克土庫曼陣線

伊拉克土库曼人

Thành lập
1995
Lãnh đạo hiện nay
Hasan Turan
Cánh tả

伊拉克共产党

共产主义、世俗主义、反帝国主义

Thành lập
1934

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

伊拉克的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback