Chính đảng

Bách khoa về 伊朗 · 10 mục

伊朗人民圣战组织

伊斯兰社会主义

Thành lập
1965
Lãnh đạo hiện nay
玛丽亚姆·拉贾维

伊朗杜德黨

共产主义、斯大林主义、马克思列宁主义

Thành lập
1941
Cánh tả

庫德斯坦自由生活黨

民主邦联主义

Thành lập
2004
Lãnh đạo hiện nay
Peyman Viyan
Cánh hữu

伊朗國家社會主義工人黨

纳粹主义、反犹太主义、反共产主义

Thành lập
1952

伊朗自由运动

Thành lập
1961
Cánh hữu

泛伊朗党

泛伊朗主義、极端民族主义

Thành lập
1951
Cánh hữu

战斗教士联盟

伊斯兰主义、反锡安主义、宗派主义

Thành lập
1977

伊朗共产党

共产主义

Thành lập
1983

建设公仆党

经济自由主义、改良主义、伊斯蘭民主

Thành lập
1996

伊朗工人-共产党

工人主义

Thành lập
1991

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

伊朗的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback