Chính đảng

Bách khoa về 印度尼西亚 · 10 mục

专业集团党

现任政府首脑所属政党

民族主义、经济自由主义、民族保守主义

Thành lập
1964
Lãnh đạo hiện nay
艾尔朗加·哈尔塔托

自由亞齊運動

分离主义

Thành lập
1976
Trung tả

印度尼西亚民主斗争党

民粹主义、经济民族主义、进步主义

Thành lập
1999
Lãnh đạo hiện nay
梅加瓦蒂·蘇加諾普特麗

伊斯兰教士联合会

伊斯兰主义

Thành lập
1926
Trung hữu

民族觉醒党

社会保守主义、建国五项原则、伊斯蘭民主

Thành lập
1999
Lãnh đạo hiện nay
穆海明·伊斯坎德尔
Cánh hữu

大印尼运动党

现任政府首脑所属政党

民族主义、反共产主义、右派民粹主義

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
普拉博沃·苏比延多
Trung hữu

民主党

经济自由主义、建国五项原则

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
阿古斯·哈利穆爾蒂·尤多約諾

繁荣公正党

伊斯兰主义、建国五项原则

Thành lập
2002
Lãnh đạo hiện nay
Ahmad Syaikhu

國民民主黨

民族主义、社团主义、世俗主义

Thành lập
2011
Trung dung

国民使命党

建国五项原则、伊斯蘭民主

Thành lập
1998
Lãnh đạo hiện nay
哈达·拉加萨

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

印度尼西亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback