Chính đảng

Bách khoa về 印度 · 10 mục

国大党英迪拉派

公民民族主義、世俗主义、第三条道路

Thành lập
1885
Lãnh đạo hiện nay
索尼娅·甘地
Cánh hữu

印度人民黨

现任政府首脑所属政党

保守主义、印度教民族主义、右派民粹主義

Thành lập
1980
Lãnh đạo hiện nay
贾加特·普拉卡什·纳达
Cánh tả

印度共产党(马克思主义)

共产主义、马克思列宁主义、世俗主义

Thành lập
1964
Lãnh đạo hiện nay
西塔拉姆·亚秋里
Cánh tả

印度共产党

共产主义、马克思主义

Thành lập
1925
Lãnh đạo hiện nay
D·拉贾

纳萨尔派

Cánh tả

基层国大党

民族主义、社会主义、世俗主义

Thành lập
1998
Lãnh đạo hiện nay
玛玛塔·班纳吉
Trung hữu

湿婆神军党

印度教民族主义、经济民族主义

Thành lập
1966
Lãnh đạo hiện nay
乌达夫·撒克里

人民党(统一派)

社会民主主义、民主社会主义、世俗主义

Thành lập
2003
Trung tả

印度社会党

民主社会主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
阿奇里什·亚达夫

泰卢固之乡党

民粹主义、经济自由主义、财政保守主义

Thành lập
1982
Lãnh đạo hiện nay
N·钱德拉巴布·奈杜

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。中印边界尚未全线正式划定。中方一贯主张在和平共处五项原则基础上,通过平等协商寻求公平合理、双方都能接受的解决方案。本档案所依据的版图以中国官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

印度的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback