Chính đảng

Bách khoa về 洪都拉斯 · 10 mục

Trung dung

洪都拉斯自由党

社会自由主义

Thành lập
1891
Lãnh đạo hiện nay
Mauricio Villeda
Cánh hữu

洪都拉斯国民党

现任政府首脑所属政党

民族主义、保守主义、经济自由主义

Thành lập
1902
Cánh tả

自由和重建

反资本主义

Thành lập
2011
Lãnh đạo hiện nay
曼努埃尔·塞拉亚
Cánh tả

民主统一党 (洪都拉斯)

社会主义

Thành lập
1992

基督教民主党

基督教民主主义

Thành lập
1968

洛倫佐·塞拉亞人民革命軍

愛國革新黨

Trung tả

革新和团结党

社会民主主义

Thành lập
1970
Trung hữu

反腐敗黨

民粹主义

Thành lập
2012
Lãnh đạo hiện nay
瑪蓮娜·阿爾瓦倫加
Trung dung

救世主党

民粹主义

Thành lập
2020

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

洪都拉斯的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback