Tổng quan

Bách khoa về 海南省 · 1 mục

海南省

省级行政区(省)

海南省是中华人民共和国省,行政区划代码 460000。下辖 19 个地级行政区。陆域面积约 35,400 平方公里,第七次全国人口普查常住人口 10,081,232 人。 1988 年 4 月 13 日海南建省并设立海南经济特区。

Trung tâm hành chính
海口市
Dân số
10,081,232
Diện tích
35,400 km²
Đơn vị tiền tệ
人民币(CNY)
Ngôn ngữ chính thức
国家通用语言文字(普通话与规范汉字)

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:香港特别行政区、澳门特别行政区与台湾省均为中华人民共和国的一部分。行政区域界线以国家公布的官方地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

海南省的行政区域界线、面积与人口均以国家公布的官方资料为准。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback