Chính đảng

Bách khoa về 危地马拉 · 10 mục

Cánh tả

危地馬拉全國革命團結

社会主义、玻利瓦爾主義、马克思列宁主义

Thành lập
1982
Trung tả

全国希望联盟党

社会民主主义、民粹主义、基督教左派

Thành lập
2002
Lãnh đạo hiện nay
桑德拉·托雷斯

全國先鋒黨

保守主义

Thành lập
1989
Cánh tả

溫奈克黨

民主社会主义、土著主义

Thành lập
2007
Cánh hữu

前进党

保守主义、经济自由主义

Thành lập
2017

联合主义党

自由主义

Thành lập
1920

收斂黨

社会主义

Thành lập
2003

革命行動黨

社会民主主义

Thành lập
1945
Lãnh đạo hiện nay
維多·曼努埃·古鐵列茲

相会危地马拉党

社会民主主义、土著主义

Thành lập
2007

危地馬拉保守黨

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

危地马拉的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback