Chính đảng

Bách khoa về 希腊 · 10 mục

Trung tả

左翼联盟

社会民主主义、民主社会主义、世俗主义

Thành lập
2004
Lãnh đạo hiện nay
晶格空位
Trung tả

泛希腊社会运动党

社会民主主义、亲欧洲主义

Thành lập
1974
Lãnh đạo hiện nay
尼科斯·安德鲁拉基斯
Trung hữu

新民主党

现任政府首脑所属政党

基督教民主主义、自由保守主义、亲欧洲主义

Thành lập
1974
Lãnh đạo hiện nay
基里亞科斯·米佐塔基斯
Cánh hữu

金色黎明党

反犹太主义、新纳粹主义、反共产主义

Thành lập
1985
Cánh tả

希腊共产党

共产主义、民主集中制、马克思列宁主义

Thành lập
1918
Lãnh đạo hiện nay
季米特里斯·库楚巴斯
Cánh hữu

人民東正教陣線

基督教民主主义、欧洲怀疑主义、右派民粹主義

Thành lập
2000
Lãnh đạo hiện nay
乔治·卡拉扎菲利斯
Cánh hữu

希腊方案

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、经济民族主义

Thành lập
2016
Lãnh đạo hiện nay
基里亚科斯·维罗普洛斯
Cánh tả

欧洲现实不服从阵线

民主社会主义、社会主义市场经济、环保主义

Thành lập
2018
Lãnh đạo hiện nay
亚尼斯·瓦鲁法基斯
Trung tả

争取变革运动

社会民主主义、社会自由主义、亲欧洲主义

Thành lập
2018
Lãnh đạo hiện nay
尼科斯·安德鲁拉基斯
Cánh tả

生态绿党

生態政治學

Thành lập
2002

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

希腊的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback