Chính đảng

Bách khoa về 格鲁吉亚 · 10 mục

Đại chúng rộng

格鲁吉亚梦想党

现任政府首脑所属政党

民粹主义、社会自由主义、欧洲怀疑主义

Thành lập
2012
Lãnh đạo hiện nay
毕齐纳·伊万尼什维利
Trung hữu

统一民族运动党

公民民族主義、民粹主义、反共产主义

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
米哈伊尔·萨卡什维利
Trung hữu

Republican Party of Georgia

自由主义

Thành lập
1978

阿布哈兹共产党

共产主义

Thành lập
1994

格魯吉亞愛國者聯盟

基督教民主主义、欧洲怀疑主义、右派民粹主義

Thành lập
2012
Lãnh đạo hiện nay
Irma Inashvili

格鲁吉亚联合共产党

马克思列宁主义

Thành lập
1994
Lãnh đạo hiện nay
Nugzar Avaliani
Trung tả

格魯吉亞工黨

社会民主主义

Thành lập
1995
Lãnh đạo hiện nay
沙瓦·尼斯拉威尼
Trung hữu

European Georgia

保守自由主義、亲欧洲主义

Thành lập
2017
Lãnh đạo hiện nay
Gigi Tsereteli

Lelo for Georgia

自由主义、大西洋主義、社会保守主义

Thành lập
2019
Lãnh đạo hiện nay
Mamuka Khazaradze

吉尔基—更多自由

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

格鲁吉亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback