Chính đảng

Bách khoa về 法国 · 10 mục

Cánh tả

社会党

社会民主主义、社会自由主义、social ecology

Thành lập
1969
Lãnh đạo hiện nay
奥利维耶·富尔
Cánh hữu

国民联盟

贸易保护主义、欧洲怀疑主义、国家主义

Thành lập
1972
Lãnh đạo hiện nay
若尔丹·巴尔代拉
Cánh tả

法国共产党

马克思主义、公民民族主義、列宁主义

Thành lập
1920
Trung tả

复兴党

现任政府首脑所属政党

社会自由主义、改良主义、亲欧洲主义

Thành lập
2016
Lãnh đạo hiện nay
加布里埃尔·阿塔尔
Cánh hữu

共和黨

现任政府首脑所属政党

保守主义、戴高樂主義

Thành lập
2015
Lãnh đạo hiện nay
布律诺·勒塔约
Cánh tả

不屈法国

生态社会主义、反资本主义、主权主义

Thành lập
2016
Lãnh đạo hiện nay
曼努埃尔·邦帕尔
Trung dung

巴斯克民族主义党

公民民族主義、基督教民主主义、自由保守主义

Thành lập
1895
Lãnh đạo hiện nay
伊尼戈·乌尔库留
Trung hữu

民主運動

社会自由主义、进步主义

Thành lập
2007
Lãnh đạo hiện nay
弗朗索瓦·贝鲁
Trung hữu

斐扬俱乐部

保守主义、君主立宪制

Thành lập
1791
Cánh tả

歐洲生態-綠黨

地方分权、绿色政治、另类全球化运动

Thành lập
2010
Lãnh đạo hiện nay
玛丽娜·通德利耶

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

法国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback