Chính đảng

Bách khoa về 芬兰 · 10 mục

Trung dung

中间党

农本主义

Thành lập
1906
Lãnh đạo hiện nay
安蒂·凯科宁
Trung hữu

芬兰民族联合党

现任政府首脑所属政党

自由保守主义、亲欧洲主义

Thành lập
1918
Lãnh đạo hiện nay
彼得里·奥尔波
Trung tả

芬兰社会民主党

社会民主主义

Thành lập
1899
Lãnh đạo hiện nay
安蒂·林特曼
Cánh hữu

芬兰人党

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、经济民族主义

Thành lập
1995
Lãnh đạo hiện nay
丽卡·普拉
Trung dung

芬兰瑞典族人民党

自由主义、少数人权利、亲欧洲主义

Thành lập
1906
Lãnh đạo hiện nay
安德斯·阿德勒克罗伊茨
Trung tả

綠色聯盟

文化自由主義、绿色自由主义、亲欧洲主义

Thành lập
1987
Lãnh đạo hiện nay
索菲娅·维尔塔
Cánh hữu

北歐抵抗運動

极端民族主义、纳粹主义、新纳粹主义

Thành lập
1998
Cánh tả

左翼联盟

民主社会主义、生态社会主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
Minja Koskela
Trung hữu

芬兰基督教民主党

基督教民主主义

Thành lập
1958
Lãnh đạo hiện nay
萨丽·埃萨耶

奥兰未来

独立、分离主义

Thành lập
2001

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

芬兰的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback