Chính đảng

Bách khoa về 埃塞俄比亚 · 10 mục

提格雷人民解放阵线

族群民族主义

Thành lập
1975
Lãnh đạo hiện nay
梅莱斯·泽纳维

厄立特里亚解放阵线

Thành lập
1960

奥罗莫解放阵线

民族主义、社会主义、民族自决

Thành lập
1973

Western Somali Liberation Front

Trung dung

繁荣党

现任政府首脑所属政党

社会自由主义、联邦主义、埃塞俄比亞民族主義

Thành lập
2019

埃塞俄比亚人民革命党

共产主义、社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
1972
Lãnh đạo hiện nay
Tesfaye Debessay

Afar National Democratic Party

Thành lập
1999

Afar Revolutionary Democratic Unity Front

Thành lập
1993

全埃塞俄比亚社会主义运动

共产主义

Thành lập
1976

Islamic Front for the Liberation of Oromia

Thành lập
1985

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

埃塞俄比亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback