Chính đảng

Bách khoa về 埃及 · 10 mục

Cánh hữu

穆斯林兄弟会

伊斯兰主义、泛伊斯蘭主義、伊斯兰法西斯主义

Thành lập
1928
Lãnh đạo hiện nay
穆罕默德·巴迪亞
Trung hữu

光明党

瓦哈比派、伊斯兰主义、賽萊菲

Thành lập
2011
Lãnh đạo hiện nay
尤尼斯·马赫尤恩

埃及共產黨

马克思列宁主义

Thành lập
1975
Trung hữu

新华夫脱党

世俗主义、保守自由主義、民族自由主義

Thành lập
1978
Lãnh đạo hiện nay
赛义德·巴达维
Trung dung

明日黨

自由主义、自由民主制、世俗主义

Thành lập
2004
Lãnh đạo hiện nay
穆萨·穆斯塔法·穆萨

反叛運動

Thành lập
2013
Trung tả

埃及社会民主党

社会民主主义、世俗主义、第三条道路

Thành lập
2011
Đại chúng rộng

民族未来党

新自由主义、军国主义、民粹主义

Thành lập
2014
Trung dung

自由埃及人党

世俗主义、保守自由主義

Thành lập
2011
Lãnh đạo hiện nay
艾哈迈德·哈桑·赛义德
Cánh tả

民族进步统一分子联盟党

民主社会主义、左翼民族主义、左翼民粹主義

Thành lập
1976

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

埃及的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback