Chính đảng

Bách khoa về 厄瓜多尔 · 10 mục

Trung tả

主權祖國聯盟運動

社会民主主义、进步主义、环保主义

Thành lập
2006
Lãnh đạo hiện nay
拉斐尔·科雷亚

厄瓜多爾共產黨

共产主义

Thành lập
1926
Cánh tả

帕查库蒂克多民族团结运动

激进环境主义、土著主义、多民族主义

Thành lập
1995
Trung tả

基督社會黨

新自由主义、基督教民主主义、精英政黨

Thành lập
1951

阿尔法罗活着,该死!

Thành lập
1983
Cánh tả

公民革命運動

进步主义

Thành lập
2010
Lãnh đạo hiện nay
Marcela Aguiñaga
Trung tả

左翼民主黨

社会民主主义、社会自由主义

Thành lập
1970

厄瓜多尔马列主义共产党

共产主义、社会主义、毛泽东思想

Thành lập
1964

社會黨-厄瓜多爾廣泛陣線

社会民主主义、福利国家、主权主义

Thành lập
1926
Cánh hữu

创造机会

金权政治、新自由主义、经济自由主义

Thành lập
2011

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

厄瓜多尔的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback