Chính đảng

Bách khoa về 东帝汶 · 10 mục

东帝汶独立革命阵线

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民主社会主义、马克思列宁主义

Thành lập
1974
Lãnh đạo hiện nay
若泽·拉莫斯·奥尔塔
Trung tả

东帝汶重建全国大会党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
2007
Lãnh đạo hiện nay
沙纳纳·古斯芒

民主黨 (東帝汶)

Thành lập
2000

帝汶社会党

Thành lập
1990

帝汶民主联盟

保守主义

Thành lập
1974
Lãnh đạo hiện nay
弗朗西斯科·洛佩斯·達·克魯斯

帝汶人民团结繁荣党

Thành lập
2011
Trung dung

人民解放黨

财政保守主义

Thành lập
2015

東帝汶社會民主協會

第三条道路

Thành lập
1974

社會民主黨

Thành lập
2000

东帝汶全国重建革新阵线

社会民主主义、改良主义

Thành lập
2011

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

东帝汶的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback