Chính đảng

Bách khoa về 丹麦 · 10 mục

Trung tả

丹麦社会民主党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义

Thành lập
1878
Lãnh đạo hiện nay
梅特·弗雷泽里克森
Cánh hữu

丹麦人民党

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、民族保守主义

Thành lập
1995
Lãnh đạo hiện nay
摩頓·梅塞施密特
Trung hữu

丹麦自由党

农本主义、保守自由主義、经济自由主义

Thành lập
1870
Lãnh đạo hiện nay
特勒尔斯·伦·波尔森
Cánh tả

因纽特社区党

民主社会主义、左翼民族主义、环保主义

Thành lập
1976
Lãnh đạo hiện nay
萨拉·奥尔斯维格
Trung tả

激进左翼党

社会自由主义、激進中間派、亲欧洲主义

Thành lập
1905
Lãnh đạo hiện nay
马丁·里德加德
Cánh hữu

北歐抵抗運動

极端民族主义、纳粹主义、新纳粹主义

Thành lập
1998
Cánh tả

社會人民黨

民主社会主义、社会主义市场经济、绿色政治

Thành lập
1959
Lãnh đạo hiện nay
皮亞·奧爾森·迪赫爾
Trung hữu

保守人民党

自由保守主义、social conservatism

Thành lập
1916
Lãnh đạo hiện nay
Mona Juul
Trung hữu

自由聯盟

自由意志主义、古典自由主義

Thành lập
2007
Lãnh đạo hiện nay
亚历克斯·范诺斯拉格
Cánh tả

紅綠聯盟

民主社会主义、欧洲怀疑主义、生态社会主义

Thành lập
1989
Lãnh đạo hiện nay
Pernille Skipper

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

丹麦的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback