Chính đảng

Bách khoa về 刚果民主共和国 · 10 mục

民主与社会进步联盟

现任政府首脑所属政党

社会自由主义

Thành lập
1982
Lãnh đạo hiện nay
菲利克斯·齊塞克迪

刚果解放运动

自由主义、民族主义

Thành lập
2003
Lãnh đạo hiện nay
让-皮埃尔·本巴

重建与民主人民党

社会民主主义

Thành lập
2002
Lãnh đạo hiện nay
Évariste Boshab

全国保卫人民大会

剛果民主聯盟

社会自由主义

Thành lập
1999

刚果解放民主力量同盟

Thành lập
1996

卢蒙巴统一党

左翼民族主义

Thành lập
1964
Lãnh đạo hiện nay
安托万·基赞加

刚果爱国者联盟

Bundu dia Kongo

Thành lập
1969

革新力量

联邦主义

Thành lập
2003

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

刚果民主共和国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback