Chính đảng

Bách khoa về 古巴 · 10 mục

古巴

Thành lập
1898
Cánh tả

古巴共产党

现任政府首脑所属政党

共产主义、马克思列宁主义、卡斯特罗主义

Thành lập
1965
Lãnh đạo hiện nay
米格尔·迪亚斯-卡内尔

古巴爱国联盟

Thành lập
2011

古巴基督教民主党

基督教民主主义

Thành lập
1991

有色人種獨立黨

Thành lập
1908

Christian Liberation Movement

Thành lập
1988
Trung hữu

哈瓦那共和黨

自由主义

Thành lập
1899

Comité Revoluzonareo Arredista Galego

加利西亞民族主義

Thành lập
1921

Cuban Popular Party

National Conservative Party

Thành lập
1902

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

古巴的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback