Chính đảng

Bách khoa về 中非共和国 · 8 mục

争取团结民主力量联盟

中非民主聯盟

社会主义

Thành lập
1987
Lãnh đạo hiện nay
安德烈·科林巴

国家趋同“Kwa Na Kwa”

现任政府首脑所属政党

Thành lập
2004

中非人民解放運動

民主社会主义

Thành lập
1979
Lãnh đạo hiện nay
馬丁·齊蓋爾

进步爱国阵线

民主社会主义

Thành lập
1991

社会民主党

社会民主主义

Thành lập
1991
Lãnh đạo hiện nay
埃諾克·德朗·拉庫埃

Löndö Association

Thành lập
2004

團結一心運動

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

中非共和国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback