Chính đảng

Bách khoa về 巴西 · 10 mục

巴西劳工党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
1980

巴西共产党

共产主义

Thành lập
1962
Đại chúng rộng

巴西民主运动党

Thành lập
1965
Lãnh đạo hiện nay
米歇爾·特梅爾
Trung hữu

巴西社会民主党

社会自由主义、第三条道路

Thành lập
1988
Lãnh đạo hiện nay
阿埃西奧·內維斯
Trung tả

民主工党

公民民族主義、社会民主主义、劳工主义

Thành lập
1979
Cánh hữu

自由党

民粹主义、基督教民主主义、经济自由主义

Thành lập
2006

巴西进步党

保守主义

Thành lập
2003
Lãnh đạo hiện nay
让•保罗•普拉特斯

巴西社会党

社会民主主义

Thành lập
1947
Trung tả

绿党

地方分权、联邦主义、进步主义

Thành lập
1986

社会民主党

保守自由主義

Thành lập
2011

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

巴西的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback