波斯尼亚和黑塞哥维那

Quốc giaDữ liệu công khai · có thể truy nguyên

波斯尼亚和黑塞哥维那是主权国家。首都萨拉热窝。政体为federal parliamentary republic。立法机关为波斯尼亚和黑塞哥维那议会。官方语言为克罗地亚语、塞尔维亚语、波斯尼亚语。人口约 3,816,459 人(2022 年)。面积约 51,209 平方公里。

Tên chính thức
波斯尼亚和黑塞哥维那
Trung tâm hành chính
萨拉热窝
Dân số
3,816,459
Diện tích
51,209 km²
Đơn vị tiền tệ
波赫第納爾、波斯尼亚和黑塞哥维那可兑换马克
Châu lục
Europe

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

波斯尼亚和黑塞哥维那

主权国家

波斯尼亚和黑塞哥维那是主权国家。首都萨拉热窝。政体为federal parliamentary republic。立法机关为波斯尼亚和黑塞哥维那议会。官方语言为克罗地亚语、塞尔维亚语、波斯尼亚语。人口约 3,816,459 人(2022 年)。面积约 51,209 平方公里。

Trung tâm hành chính
萨拉热窝
Dân số
3,816,459
Diện tích
51,209 km²
Đơn vị tiền tệ
波赫第納爾、波斯尼亚和黑塞哥维那可兑换马克
Ngôn ngữ chính thức
克罗地亚语 · 塞尔维亚语 · 波斯尼亚语
Châu lục
Europe
Mã hành chính
BIH
Trung hữu

民主行动党

世俗主义、泛伊斯蘭主義、民族保守主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
巴基爾·伊澤特貝戈維奇
Trung tả

民主行动党

社会民主主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
Zlatko Lagumdžija

博里亚娜·克里什托

政府首脑 · 波斯尼亚和黑塞哥维那部长会议主席

Tính đến
2026-10-10
Nhiệm kỳ
2023 年 1 月 25 日起

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback