Chính đảng

Bách khoa về 玻利维亚 · 10 mục

Cánh tả

争取社会主义运动

21世纪社会主义、社群主义、反帝国主义

Thành lập
1998
Lãnh đạo hiện nay
埃沃·莫拉莱斯

革命民族主義運動

民族主义、民粹主义

Thành lập
1942

基督教民主黨

基督教民主主义

Thành lập
1954

革命左翼運動

社会民主主义、左翼民族主义

Thành lập
1971
Lãnh đạo hiện nay
Hormando Vaca Diez
Cánh hữu

玻利维亚社会主义长枪党

民族主义、长枪党主义、极端民族主义

Thành lập
1937
Trung tả

National Unity Front

新自由主义、第三条道路

Thành lập
2003
Trung tả

自由玻利维亚运动

进步主义

Thành lập
1985

Fearless Movement

民主社会主义

Thành lập
1999
Lãnh đạo hiện nay
Juan del Granado
Cánh hữu

Nationalist Democratic Action

保守主义

Thành lập
1979
Trung hữu

民主社會運動

反共产主义、联邦主义、自由保守主义

Thành lập
2013

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

玻利维亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback