Chính đảng

Bách khoa về 澳大利亚 · 10 mục

Trung tả

澳大利亚工党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义

Thành lập
1901
Lãnh đạo hiện nay
安东尼·阿尔巴尼斯
Cánh hữu

澳大利亚自由党

自由主义、保守主义、自由保守主义

Thành lập
1945
Lãnh đạo hiện nay
安格斯·泰勒
Cánh tả

澳大利亚绿党

进步主义、绿色政治、左翼民粹主義

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
Larissa Waters
Cánh hữu

澳大利亚国家党

保守主义、农本主义

Thành lập
1920
Lãnh đạo hiện nay
大卫·利特普劳德
Cánh hữu

单一民族党

右派民粹主義、澳大利亚民族主义、漢森主義

Thành lập
1997
Lãnh đạo hiện nay
宝琳·韩森

澳大利亚民主党

社会自由主义

Thành lập
1977
Trung hữu

乡村自由党

农本主义、自由保守主义、地区主义

Thành lập
1974

昆士蘭自由國家黨

澳大利亞的保守主義

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
坎貝爾·紐曼

澳大利亚共产党

共产主义

Thành lập
1971

民主工黨 (澳大利亞)

基督教民主主义、分產主義、社会保守主义

Thành lập
1978
Lãnh đạo hiện nay
約翰·麥迪甘

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

澳大利亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback