Chính đảng

Bách khoa về 阿根廷 · 10 mục

Đại chúng rộng

正义党

民族主义、民粹主义、庇隆主义

Thành lập
1946

激进公民联盟

社会民主主义、第三条道路、激进主义

Thành lập
1891
Lãnh đạo hiện nay
阿尔弗雷多·科尔内霍
Trung hữu

共和計畫

保守主义、经济自由主义、發展主義

Thành lập
2005
Lãnh đạo hiện nay
帕特里夏·布尔里奇

社会党(阿根廷)

社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
1896
Lãnh đạo hiện nay
Mónica Fein

自由党

现任政府首脑所属政党

反共产主义、右翼自由意志主义、右派民粹主義

Thành lập
2018

阿根廷地区工人联合会

无政府共产主义

Thành lập
1901

阿根廷共产党

共产主义、马克思列宁主义

Thành lập
1918
Cánh tả

人民革命军

Thành lập
1970

阿根廷革命共产党

列宁主义

Thành lập
1968

社会主义左翼

马克思主义、托洛茨基主义、Morenoism

Thành lập
2006

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

阿根廷的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback