Chính đảng

Bách khoa về 阿尔巴尼亚 · 10 mục

Cánh tả

阿尔巴尼亚社会党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民主社会主义、亲欧洲主义

Thành lập
1991
Lãnh đạo hiện nay
埃迪·拉马
Trung hữu

阿尔巴尼亚民主党

保守主义、亲欧洲主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
萨利·贝里沙

阿尔巴尼亚社会民主党

社会民主主义

Thành lập
1991

争取一体化社会运动党

社会民主主义、亲欧洲主义

Thành lập
2004
Lãnh đạo hiện nay
莫妮卡·克里馬迪
Cánh tả

阿尔巴尼亚共产党

马克思列宁主义、霍查主义、反修正主义

Thành lập
1991
Lãnh đạo hiện nay
希斯尼·米洛什
Cánh hữu

阿尔巴尼亚共和党

民族保守主义

Thành lập
1991
Lãnh đạo hiện nay
法特米尔·梅迪乌

民主聯盟黨

自由主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
Eduard Abazi
Trung dung

Unity for Human Rights Party

公民民族主義、社会自由主义、少数人权利

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
Vanghel Dule
Trung dung

Environmentalist Agrarian Party

农本主义、绿色自由主义

Thành lập
1991

Christian Democratic Party of Albania

基督教民主主义

Thành lập
1991

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

阿尔巴尼亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback