Sa bàn số

Phòng trưng bày sa bàn

40 sa bàn số trong cùng một nơi: sa bàn theo vùng được chia theo đơn vị hành chính, sa bàn giảng dạy biến các mặt cắt kinh điển trong sách giáo khoa thành địa hình 3D để so sánh. Chọn một ô để vào.

40 sa bàn · Cấp tỉnh Trung Quốc 34 · quốc gia 1 · lưu vực sông 1 · giảng dạy 4

40 sa bàn

北京市Thành phố trực thuộc trung ương110000

北京市

Chủ yếu đồi

Độ cao
11 – 2.181 m
Diện tích
16,4 N km²
Dân số
21,9 Tr
Vào sa bàn
天津市Thành phố trực thuộc trung ương120000

天津市

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-51 – 898 m
Diện tích
12 N km²
Dân số
13,9 Tr
Vào sa bàn
河北省Tỉnh130000

河北省

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-40 – 2.528 m
Diện tích
188,8 N km²
Dân số
74,6 Tr
Vào sa bàn
山西省Tỉnh140000

山西省

Chủ yếu núi

Độ cao
238 – 2.813 m
Diện tích
156,7 N km²
Dân số
34,9 Tr
Vào sa bàn
内蒙古自治区Khu tự trị150000

内蒙古自治区

Chủ yếu núi

Độ cao
94 – 2.684 m
Diện tích
1,2 Tr km²
Dân số
24 Tr
Vào sa bàn
辽宁省Tỉnh210000

辽宁省

Chủ yếu đồi

Độ cao
-105 – 1.139 m
Diện tích
148 N km²
Dân số
42,6 Tr
Vào sa bàn
吉林省Tỉnh220000

吉林省

Chủ yếu đồi

Độ cao
9 – 2.440 m
Diện tích
187,4 N km²
Dân số
24,1 Tr
Vào sa bàn
黑龙江省Tỉnh230000

黑龙江省

Chủ yếu đồi

Độ cao
31 – 1.367 m
Diện tích
473 N km²
Dân số
31,9 Tr
Vào sa bàn
上海市Thành phố trực thuộc trung ương310000

上海市

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-26 – 45 m
Diện tích
6,3 N km²
Dân số
24,9 Tr
Vào sa bàn
江苏省Tỉnh320000

江苏省

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-59 – 378 m
Diện tích
107,2 N km²
Dân số
84,7 Tr
Vào sa bàn
浙江省Tỉnh330000

浙江省

Chủ yếu đồi

Độ cao
-91 – 1.779 m
Diện tích
105,5 N km²
Dân số
64,6 Tr
Vào sa bàn
安徽省Tỉnh340000

安徽省

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-9 – 1.607 m
Diện tích
140,1 N km²
Dân số
61 Tr
Vào sa bàn
福建省Tỉnh350000

福建省

Chủ yếu đồi

Độ cao
-23 – 1.967 m
Diện tích
124 N km²
Dân số
41,5 Tr
Vào sa bàn
江西省Tỉnh360000

江西省

Chủ yếu đồi

Độ cao
-37 – 1.943 m
Diện tích
166,9 N km²
Dân số
45,2 Tr
Vào sa bàn
山东省Tỉnh370000

山东省

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-45 – 1.299 m
Diện tích
155,8 N km²
Dân số
101,5 Tr
Vào sa bàn
河南省Tỉnh410000

河南省

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
26 – 2.111 m
Diện tích
167 N km²
Dân số
99,4 Tr
Vào sa bàn
湖北省Tỉnh420000

湖北省

Chủ yếu đồi

Độ cao
3 – 2.931 m
Diện tích
185,9 N km²
Dân số
57,8 Tr
Vào sa bàn
湖南省Tỉnh430000

湖南省

Chủ yếu đồi

Độ cao
19 – 1.851 m
Diện tích
211,8 N km²
Dân số
66,4 Tr
Vào sa bàn
广东省Tỉnh440000

广东省

Chủ yếu đồi

Độ cao
-330 – 1.587 m
Diện tích
179,7 N km²
Dân số
126 Tr
Vào sa bàn
广西壮族自治区Khu tự trị450000

广西壮族自治区

Chủ yếu đồi

Độ cao
-6 – 1.830 m
Diện tích
237,6 N km²
Dân số
50,1 Tr
Vào sa bàn
海南省Tỉnh460000

海南省

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-3.975 – 1.257 m
Diện tích
35,4 N km²
Dân số
10,1 Tr
Vào sa bàn
重庆市Thành phố trực thuộc trung ương500000

重庆市

Chủ yếu đồi

Độ cao
66 – 2.580 m
Diện tích
82,4 N km²
Dân số
32,1 Tr
Vào sa bàn
四川省Tỉnh510000

四川省

Chủ yếu núi

Độ cao
234 – 6.000 m
Diện tích
486 N km²
Dân số
83,7 Tr
Vào sa bàn
贵州省Tỉnh520000

贵州省

Chủ yếu núi

Độ cao
221 – 2.741 m
Diện tích
176 N km²
Dân số
38,6 Tr
Vào sa bàn
云南省Tỉnh530000

云南省

Chủ yếu núi

Độ cao
129 – 5.791 m
Diện tích
394 N km²
Dân số
47,2 Tr
Vào sa bàn
西藏自治区Khu tự trị540000

西藏自治区

Chủ yếu núi

Độ cao
102 – 7.299 m
Diện tích
1,2 Tr km²
Dân số
3,6 Tr
Vào sa bàn
陕西省Tỉnh610000

陕西省

Chủ yếu núi

Độ cao
247 – 3.448 m
Diện tích
205,6 N km²
Dân số
39,5 Tr
Vào sa bàn
甘肃省Tỉnh620000

甘肃省

Chủ yếu núi

Độ cao
772 – 5.361 m
Diện tích
425,8 N km²
Dân số
25 Tr
Vào sa bàn
青海省Tỉnh630000

青海省

Chủ yếu núi

Độ cao
1.746 – 6.174 m
Diện tích
722,3 N km²
Dân số
5,9 Tr
Vào sa bàn
宁夏回族自治区Khu tự trị640000

宁夏回族自治区

Chủ yếu núi

Độ cao
1.088 – 3.072 m
Diện tích
66,4 N km²
Dân số
7,2 Tr
Vào sa bàn
新疆维吾尔自治区Khu tự trị650000

新疆维吾尔自治区

Chủ yếu núi

Độ cao
-154 – 6.761 m
Diện tích
1,7 Tr km²
Dân số
25,9 Tr
Vào sa bàn
中国台湾省Tỉnh710000

中国台湾省

Chủ yếu đồi

Độ cao
-344 – 3.680 m
Diện tích
36,2 N km²
Dân số
23,6 Tr
Vào sa bàn
中国香港特别行政区Đặc khu hành chính810000

中国香港特别行政区

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-540 – 910 m
Diện tích
1,1 N km²
Dân số
7,4 Tr
Vào sa bàn
中国澳门特别行政区Đặc khu hành chính820000

中国澳门特别行政区

Chủ yếu đồng bằng thấp

Độ cao
-61 – 139 m
Diện tích
33 km²
Dân số
683,2 N
Vào sa bàn
缅甸Quốc giaMMR

缅甸

Chủ yếu đồi

Độ cao
-5 – 4.746 m
Diện tích
676,6 N km²
Dân số
54 Tr
Vào sa bàn
长江流域Lưu vực sôngYZ

长江流域

从唐古拉山沱沱河到长江口,全流域真实地形沙盘:SRTM 30 m 高程、HydroBASINS 子流域划分、干流与主要支流、湖泊与沿江城市。

Độ cao
-1 – 6.040 m
Diện tích
1,8 Tr km²
Địa hình
6.041 m
Vào sa bàn
高原与边缘山地(示意)Dạng địa hìnhTC-02

高原与边缘山地(示意)

西半为高原面(海拔约 3600 m,地面平坦),东半骤降为山前低地;一条河谷深切高原边缘。

Độ cao
247 – 3.802 m
Địa hình
3.555 m
Vùng
3 vùng
Vào sa bàn
水循环(示意)Vòng tuần hoàn nướcTC-01

水循环(示意)

自西向东:山地 → 丘陵 → 滨海平原 → 海洋。看蒸发、水汽输送、降水、地表径流与下渗如何构成海陆间循环。

Độ cao
-1.453 – 3.997 m
Địa hình
5.450 m
Vùng
4 vùng
Vào sa bàn
山地垂直自然带(示意)Thảm thực vậtTC-03

山地垂直自然带(示意)

一座高约 5200 m 的山体,从山麓雨林到山顶冰雪,共 5 条垂直自然带,带界即真实等海拔线。

Độ cao
211 – 5.176 m
Địa hình
4.965 m
Vùng
5 vùng
Vào sa bàn
褶皱构造与地貌(示意)Địa chấtTC-04

褶皱构造与地貌(示意)

三条背斜岭与两条向斜谷相间排列,翼部为陡坡;背斜成山、向斜成谷,谷地有河流发育。

Độ cao
91 – 1.651 m
Địa hình
1.560 m
Vùng
3 vùng
Vào sa bàn

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback