Sa bàn số
40 sa bàn số trong cùng một nơi: sa bàn theo vùng được chia theo đơn vị hành chính, sa bàn giảng dạy biến các mặt cắt kinh điển trong sách giáo khoa thành địa hình 3D để so sánh. Chọn một ô để vào.
40 sa bàn · Cấp tỉnh Trung Quốc 34 · quốc gia 1 · lưu vực sông 1 · giảng dạy 4
40 sa bàn
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồi
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu núi
Chủ yếu đồi
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồng bằng thấp
Chủ yếu đồi
从唐古拉山沱沱河到长江口,全流域真实地形沙盘:SRTM 30 m 高程、HydroBASINS 子流域划分、干流与主要支流、湖泊与沿江城市。
西半为高原面(海拔约 3600 m,地面平坦),东半骤降为山前低地;一条河谷深切高原边缘。
自西向东:山地 → 丘陵 → 滨海平原 → 海洋。看蒸发、水汽输送、降水、地表径流与下渗如何构成海陆间循环。
一座高约 5200 m 的山体,从山麓雨林到山顶冰雪,共 5 条垂直自然带,带界即真实等海拔线。
三条背斜岭与两条向斜谷相间排列,翼部为陡坡;背斜成山、向斜成谷,谷地有河流发育。